cà nhắc

- đg. Từ gợi tả dáng đi bước cao bước thấp, do có một chân không cử động được bình thường. Chân đau, cứ phải cà nhắc. Trâu què đi cà nhắc.


nt. Đi chân cao chân thấp.

xem thêm: khập khiễng, tấp tểnh, lặc lè, cà nhắc



cà nhắc

cà nhắc
  • verb
    • To limp
      • chân đau cứ phải cà nhắc: to have to limp because of hurting foot
      • trâu què đi cà nhắc: the buffalo had a limp from a broken leg